chia hết

chia hết

Số 10 chia hết cho 5.

Định nghĩa
  1. Động từ (trong toán học):
    • Chỉ phép chia kết quảmột số nguyên, không phần : "chia hết" diễn tả việc một số nguyên này có thể được chia cho một số nguyên khác cho kết quảmột số nguyên, không để lại số dư.
    • Tính chất của một số khi bội số của số khác: Một số A được gọi là "chia hết" cho số B nếu tồn tại một số nguyên C sao cho A = B × C.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Số 10 chia hết cho 5. (Khi lấy 10 chia cho 5, ta được kết quả là 2 không số dư.)
    • Kiểm tra xem 27 chia hết cho 3 không. (Xem liệu 27 phải bội số của 3 hay không.)
    • Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng số chẵn. (Đây dấu hiệu nhận biết tính chia hết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ước số" "Bội số": Khái niệm liên quan mật thiết đến "chia hết". Nếu số a chia hết cho số b, thì b một ước số của a, a một bội số của b.
    • Tìm tập hợp các ước số của 12. (Tìm tất cả các số 12 chia hết cho chúng.)
  • "Dấu hiệu chia hết": Các quy tắc nhanh để nhận biết một số chia hết cho một số khác (như cho 2, 3, 5, 9...).
    • Dấu hiệu chia hết cho 3 tổng các chữ số của số đó chia hết cho 3.
Biến thể từ gần giống
  • Chia (động từ): Thực hiện phép toán phân chia nói chung, có thể hoặc không.
  • Chia (cụm động từ): Phép chia kết quả phần số dư khác khôngtrái nghĩa với "chia hết".
    • 7 chia cho 3 phép chia . (7 chia 3 được 2 1.)
  • Phép chia (danh từ): Tên của phép toán.
Từ đồng nghĩa
  • Chia được (trong ngữ cảnh toán học): Có thể dùng thay thế trong một số trường hợp.
  • Divisible (từ tiếng Anh tương đương, thường dùng trong văn bản khoa học).
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • "Chia hết cho": Cụm từ cố định dùng để nêu số chia.
    • Số nguyên tố chỉ chia hết cho 1 chính . (Định nghĩa cơ bản của số nguyên tố.)
  • "Quan hệ chia hết": Một khái niệm trong lý thuyết số chỉ mối quan hệ giữa các số nguyên khi một số chia hết cho số kia.